chiết trung

  1. tt. (chiết: gẫy; trung: giữa) tính chất trung hoà một cách máy móc những quan điểm khác hẳn nhau: Chủ nghĩa chiết trung cố dung hoà duy tâm duy vật.
chiết trung
Chủ nghĩa chiết trung cố gắng dung hòa các quan điểm đối lập.